Các thuật ngữ trong ngành sale – Phần 1

2

Hôm nay, Carmen gửi đến mọi người danh sách các thuật ngữ trong ngành sale cùng tham khảo.

Chúc mọi người có những thông tin bổ ích.

Board of Management: BOM – Ban Giám Đốc
General Director: GD – Tổng Giám Đốc
National Sale Manager: NSM – Giám Đốc kinh doanh toàn quốc
Deputy National Sales Manager: Phó Giám Đốc kinh doanh toàn quốc
Promotion – Coner -Marketing: PCM: Xúc tiến mọi chiến lược kinh doanh khẩn cấp
Route To Market Manager: Trưởng Phòng xây dựng thị trường
Sales Capability Manager: Giám Đốc huấn luyện bán hàng
Sales Training Manager: Trưởng huấn luyện bán hàng khu vực
Trade Marketing Manager: Trưởng phòng tiếp thị thương mại
Sales Operation Manager: Trưởng phòng điều hành kinh doanh
Sales Logistic Manager : Trưởng phòng điều hành bôi trơn chiến lược
Sales Operation department: Bộ phận điều hành kinh doanh
Sales Audit Manager: Trưởng phòng kiểm soát thị trường
Regional Sales Managers: RSM – Giám Đốc kinh doanh miền.
Territory Development Manager: TDM Giám đốc phát triển thị trường tầm chiến lược
Area Sales Managers: ASM – Giám Đốc kinh doanh vùng
Area Marketing Manager: AMM – Giám đốc chiến lược vùng.
Sales Supervisors: SS – Giám sát kinh doanh
Modern Trade: MT – Kênh bán hàng hiện đại
Distributor Representative : DR – Đại diện kinh doanh từ nhà phân phối
Modern Trade Supervisors: GSBH kênh hiện đại
Modern Trade Executives: Chuyên viên kinh doanh kênh hiện đại
General Trade: GT – Kênh bán hang truyền thống (Traditional Trade)
Distributor: Nhà phân phối
Telesales Representatives : TSR- Nhân viên bán hàng qua điện thoại
Direct Sales Representative: DSRm – Nhân viên bán hàng trực tiếp
Distributor Salesman: Nhân viên bán hàng của nhà phân phối
Daily Sales Reports: DSR – Báo cáo bán hàng hằng ngày
Daily Sell Out Reports : DSOR – Báo cáo doanh số bán hàng thực tế
Distributor Customer Representative : DCR – Đại diện thương mại
Salesman: Nhân viên bán hàng
Sales: Tiếp Thị
Promotion program: Chương trình khuyến mãi
Sample product: Sản phẩm mẫu
Survey : khảo sát tuyến
Merchandising: Trưng bày
Coverage: Bao phủ
Outlet: Điểm bán
Wholesaler: Nhà bán sỉ
Scoreboard: Bảng theo dõi bán hàng
Sales Target: Chỉ tiêu bán hàng
Master coverage plan: MCP – Lịch bán hàng
Key Performance Indicator: KPI – Chỉ số đánh giá thực hiện công việc
Point Of Sales Material: POSM – Vật dụng hỗ trợ bán hàng tại điểm bán

Xem thêm Phần 2.

Xem thêm Phần 3.

Nguồn : Anh Lê Văn Lương – Quản trị và khởi nghiệp

Lady in red. Tác giả là đứa con gái đời đầu 9x, sinh ra ở đất Sài Gòn ồn ào, hàng ngày vẫn băng qua những con đường khói bụi để mưu sinh, nhan sắc tầm thường, tài năng kém cỏi nên nỗi chỉ bán chữ dạo trong cõi đời này để lật lên những đau thương mà kiếm sống. Chọn cô đơn làm bạn, ân ái cùng sự điên cuồng của tâm hồn để vẽ nên những trái tim bằng máu chính mình trong màn đêm.